字義Nghĩa
vếtmáy dịch
wénVĂN
- 1.đường
- 2.vết
- 3.dấu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
纹 (形声。从糸,文声。本义丝织品上的花纹) 同本义 纹,绫纹也。--《玉篇》 纹,绫也。--《广韵》 作断纹焉。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 又如纹杇(丝织品的皱纹,常用来形容水波) 物品表面的皱痕,或指水面涟漪 皮肤上的纹理 主人,近三十岁的容貌,眉宇间已露艰辛的纹路。--瞿秋白《赤都心史》 指纹银 纹 以彩色线条刻画在物体表面 陶器、陶片发见最多,西阴村遗址发见的多 纹wèn器物上的裂痕那个杯上有一道~。打破沙锅~到底(〈喻〉对问题追根究底)。 纹wén丝织品上的花纹,泛指花纹绸~。布~。条~。指~。木~。~理。 纹wén丝织品上的花纹,泛指花纹绸~。布~。条~。指~。木~。~理。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 文 [wén] chỉ âm.
sợi; sợi tơ
組詞Từ chứa chữ này
- 纹路hoa văn có vân
- 纹身hình xăm
- 纹刺xăm hình
- 纹层lá mỏng
- 纹理đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay)
- 纹章huy hiệu
- 纹丝chút xíu
- 纹缕hoa văn có vân
- 纹银bạc nguyên chất
- 纹面xem 文面[wen2 mian4]
- 花纹thiết kế trang trí
- 皱纹nếp nhăn
- 指纹dấu vân tay
- 条纹sọc
- 凹纹khuôn dập (in ấn, gia công kim loại, v.v.)
- 平纹dệt trơn