字義Nghĩa
quấn quanhmáy dịch
ràoNHIỄU
- 1.quấn
- 2.cuộn (chỉ)
- 3.xoay quanh
ràoNHIỄU
- 1.biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh
- 2.quay vòng
- 3.di chuyển xung quanh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绕 (形声。从糸,尧声。本义缠束) 同本义 绕,缠也。--《说文》 绕黄山而款牛首。--张衡《西京赋》。注裹也。” 又如把丝绕在卷筒上;绕搭(缠绕);绕缭(缭绕,盘旋围绕);绕手(犹棘手);绕网(陷入罗网);绕结(回旋缠结) 环绕 白水绕东城。--唐·李白《送友人》 黄芦苦竹绕宅生。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如绕梁声(形容歌声优美动听,长久萦回耳畔);绕袭(迂回突袭敌人) 迂回绕过 一边是陡山,一边是深峪,更无别处好绕。--《老残游记》 又如绕弯(波折); 绕(繞、 ⒊ ⒋遶)rào ⒈缠~线。 ⒉纠缠,弄迷糊把他~住。这两个字总算将他~着了。 ⒊围着转~场一周。月亮~地球运行。 ⒋走弯路或迂回的路~了一段路。~到敌人背后。 绕rǎo 1.弯曲。 2.姓。春秋秦有绕朝。见《左传.文公十三年》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 尧 [yáo] chỉ âm.
Xoay — Tơ
組詞Từ chứa chữ này
- 绕行đi đường vòng (hoặc quanh co)
- 绕道đi đường vòng
- 绕嘴khó phát âm
- 绕地đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất
- 绕射
- 绕弯đi dạo một vòng
- 绕手vấn đề nan giải
- 绕流nhiễu động (trong cơ học chất lỏng)
- 绕组cuộn dây (trong động cơ điện hoặc máy biến áp)
- 绕绕quanh co phức tạp
- 围绕xoay quanh
- 环绕bao quanh
- 缭绕
- 缠绕xoắn
- 萦绕vương vấn
- 卷绕quấn