字義Nghĩa
tiếp tục, duy trì, thực hiện tiếpmáy dịch
jìKẾ
- 1.tiếp tục
- 2.theo sau
- 3.tiếp diễn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
继 同本义(把断了的丝接续上) 继,续也。--《说文》 大人以继明照于四方。--《易·象传》。注谓不绝也。” 折琼枝以继佩。--《楚辞·离骚》 齐人未尝赂秦,终继五国迁灭。--宋·苏洵《六国论》 先后相继。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 学即继以问。--清·刘开《问说》 又如继继(前后相继,接续不断);继踪(继续前人所做的事);继踵(步履前后相接。指相传不绝);继志(继续前辈的志意) 继承 今夫封建者,继世而理。--柳宗元《封建论》 继吾志事。--清·方苞《左忠毅公逸事》 继(繼)jì连续,紧接着~续。~而。夜以~日。前赴后~。〈引〉继承~承遗产。~往开来◇~有人。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 米 [mǐ] chỉ âm.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 继续tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 继承thừa kế
- 继而sau đó
- 继母mẹ kế
- 继父cha dượng
- 继位kế vị
- 继任kế nhiệm ai đó trong công việc
- 继嗣tiếp tục
- 继女con gái riêng của vợ
- 继子con trai riêng
- 相继liên tiếp
- 前赴后继tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
- 夜以继日ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
- 承继nhận làm con nuôi (ví dụ: nhận cháu làm con)
- 前仆后继người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã
- 中继truyền tiếp