- 1.thừa kế
- 2.kế thừa (ngai vàng, v.v.)
- 3.tiếp tục (truyền thống, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他繼承了父親的事業。
tā jì chéng le fù qīn de shì yè
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha
- 2
他會繼承王位。
tā huì jìchéng wángwèi。
Ngài sẽ kế thừa ngai vàng
- 3
他繼承了他父親的事業。
tā jìchéng le tā fùqīn de shìyè。
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha mình.