例句Câu ví dụ
- 1
他的繼母很凶惡。
tā de jìmǔ hěn xiōngè。
Người dì kế của anh ấy rất hung ác
- 2
講西班牙語的人習慣把一種仙人掌叫做 「繼母的墊子」 。
jiǎng Xībānyáyǔ de rén xíguàn bǎ yīzhǒng xiānrénzhǎng jiàozuò 「 jìmǔ de diànzi 」。
Người nói tiếng Tây Ban Nha thường gọi một loại xương rồng là 'gối của bà dì'.
