字義Nghĩa
thêu khít, khâu khítmáy dịch
jīTẬP
- 1.bắt
- 2.bắt giữ
- 3.tiếng Trung Hoa Đài Loan đọc là [qi4]
qīTẬP
- 1.khâu tỉ mỉ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缉 (形声。从糸,表示与线丝、缠织有关。本义绩,把麻搓成线) 众妇夜缉灯烘。--宋·苏轼《次子由诗相庆》 又如缉绩(纺织,编织);缉取(搓成);缉麻(绩麻);缉妇(从事纺绩的妇女) 搜捕 访缉纠诘。--清·方苞《狱中杂记》 又如缉听(向各处去搜集消息);缉凶(搜捕凶犯);缉擒(捉拿;缉拿);缉探人(侦察人员) 继续 授几有缉御。--《诗·大雅·行苇》 又如缉熙(本指逐渐达到光明,后因以指光明);缉御(侍者连续更替地侍候着);缉绪(继承传统) 会合;和睦。通辑” 适道已来, 缉jī ⒈捉拿,搜捕~拿。~获。~私。 ⒉见qī。 缉qī ⒈密针细缝法,一针对一针地缝~鞋口。 ⒉见jibh。 缉jí 1.协调;和合。 2.收集;编辑。 3.编织;裁制。 4.理;整治。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 咠 [qì] chỉ âm.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 缉拿bắt giữ
- 缉捕bắt
- 缉查đột kích
- 缉毒chống buôn lậu ma túy
- 缉获bắt giữ
- 缉私trấn áp kẻ buôn lậu
- 缉访tìm kiếm và thẩm tra
- 缉毒犬chó phát hiện ma túy
- 通缉ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm
- 侦缉theo dõi điều tra
- 查缉tìm kiếm và tịch thu (tội phạm, hàng lậu v.v.)
- 追缉truy đuổi
- 通缉令lệnh bắt giữ
- 通缉犯tội phạm bị truy nã