學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
緝獲
緝獲
giản thể:
缉获
jī
huò
[ㄐㄧ ㄏㄨㄛˋ]
TẬP HOẠCH
1.
bắt giữ
2.
tóm được
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
獲得
huòdé
đạt được; nhận được; có được
收穫
shōuhuò
thu hoạch
獲取
huòqǔ
giành được; lấy được; đạt được
獲
huò
(văn học) bắt; thu giữ
獲獎
huòjiǎng
giành được giải thưởng
獲勝
huòshèng
chiến thắng
榮獲
rónghuò
được vinh danh với
通緝
tōngjī
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm
逐字解
Từng chữ trong từ
緝
tập
may khâu sát
獲
hoạch
thu được, nhận được, tiếp nhận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
激活
jīhuó
kích hoạt
即或
jíhuò
cho dù
急火
jíhuǒ
lửa lớn (nấu ăn)
集火
jíhuǒ
(quân sự, game) tập trung hỏa lực vào một mục tiêu duy nhất
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
缉获 nghĩa là gì? · Kaori Dict