字義Nghĩa
shrink — co lại, thu hẹp, giảmmáy dịch
suōSÚC
- 1.rút lại
- 2.kéo lại
- 3.co lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缩 (形声。从糸,宿声。糸,细丝,与绳索有关。本义捆束) 同本义 其绳则直,缩版以载。--《诗·大雅·緜》 缩,乱也。--《说文》。朱曰许书之乱字皆治也,理也。此说解及尔雅之乱,正谓治理。” 磬阶闲缩靋。--《仪礼·乡饮酒礼》 十纯则缩而委之。--《仪礼·乡射礼·大射仪》 绞横三缩一。--《仪礼·士丧礼》 冠缩缝。--《礼记·檀弓》 布绞缩者一。--《礼记·丧大纪》 收缩 论战斗之事,则缩颈而股慄。--宋·苏轼《教战守》 又如缩栗(冷缩颤栗);缩气(收敛气焰);缩瑟(瑟缩。畏缩貌 缩suō ⒈用绳子捆起来。 ⒉退~回。退~。 ⒊蜷,收敛收~。畏~。~手~脚。 ⒋减少,变小,变短压~。紧~。~减。~小。~短。 ⒌ 缩sù ⒈
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Thu hẹp — Sợi tơ
組詞Từ chứa chữ này
- 缩小giảm; bớt; co lại
- 缩短rút ngắn
- 缩水bị co lại (khi giặt)
- 缩影phiên bản thu nhỏ
- 缩写chữ viết tắt
- 缩减cắt giảm
- 缩印in lại (sách v.v.) với định dạng nhỏ hơn
- 缩成co lại thành
- 缩排
- 缩放thu phóng
- 退缩lùi lại; co rúm
- 萎缩héo
- 收缩rút lại
- 浓缩cô đặc (một chất lỏng)
- 压缩nén; sự nén
- 紧缩cắt giảm