字義Nghĩa
thắngmáy dịch
shèngTHẮNG
- 1.chiến thắng
- 2.thành công
- 3.đánh bại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
胜 (形声。从力,朕声。本义胜任,禁得起) 同本义 胜,任也。--《说文》 胜,克也。--《尔雅》 莫之胜说。--《易·遯》。虞注能也。” 武王靡不胜。--《诗·商颂·烈祖》。传任也。” 子有幼弱不胜养为累者。--《管子·入国》。注堪也。” 白头搔更短,浑欲不胜簪。--唐·杜甫《春望》 言讫,? 又如不胜其苦(苦得受不住);胜任愉快(有能力承担并能愉快地完成任务);胜兵(能充当士兵参战的人) 战胜,打败 胜殷遏刘。--《诗·周颂·武》 胜,克 胜(勝) ⒈赢,跟"败"、"负"相对~利。~仗。~不骄。 ⒉打败(对方)战~。以弱~强。 ⒊超过~过。~似。~于。略~一筹。 ⒋优美的,盛大的~地。~景。~会。 ⒌ ⒍(旧读shēng) ①能担当得起或承受得住~任愉快。不~其烦。 ②尽不可~数。 ③又叫"肽"。见肽。 胜xīng 1.同"腥"。 2.瘦。参见"膌胜"。 胜qìng 1.见"胜遇"。 胜shèng 1.能够承受,禁得起。 2.尽。 3.陵,欺凌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 胜利chiến thắng
- 胜负thắng hoặc bại
- 胜任đủ khả năng
- 胜出giành chiến thắng
- 胜过xuất sắc
- 胜地địa danh thắng cảnh
- 胜算khả năng thành công
- 胜仗chiến thắng
- 胜利在望chiến thắng trong tầm mắt
- 胜似vượt trội
- 战胜chiến thắng
- 获胜chiến thắng
- 名胜nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử
- 取胜giành chiến thắng
- 引人入胜làm say mê
- 不胜枚举nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một