字義Nghĩa
cổ taymáy dịch
wànOẢN
- 1.cổ tay
- 2.cánh tay (mực ống, sao biển,...)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
腕 (形声。从肉,宛声。本义臂下端与手掌相连可以活动的部分) 同本义 又如腕表(手表);腕脱(手腕脱位。形容书写忙迫紧张);腕钏(手镯);腕法(写字用腕的方法);腕头(犹言手上);腕阑(手镯类的饰物) 和臂相仿的任何某些突起物 海百合的放射线 头足类的触手 似触手的突起物 某些水母脑内的白色带状物 构成鳃足类触手冠的任意卷曲的肌肉附肢 妾身有随身的翠珠囊一枚,更有二十五轮香串一腕,与秀才权为信物。--元·武汉臣《玉壶春》 手段;伎俩 何 腕wàn ⒈手掌和前臂相连的部分~关节。 ⒉章鱼、乌贼等,口的周围能蜷曲的伸长物,用于捕食和御敌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 腕兒xem 大腕[da4 wan4]
- 腕子cổ tay
- 腕級nổi tiếng
- 腕錶đồng hồ đeo tay
- 腕龍khủng long tay to (brachiosaurus)
- 腕足
- 腕足動物động vật tay cuống
- 腕管綜合症hội chứng ống cổ tay
- 腕隧道症候群hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa)
- 手腕cổ tay
- 大腕兒biến thể er hoá của 大腕[da4 wan4]
- 扼腕vò tay (nghĩa đen là vặn cổ tay)
- 大腕
- 腳腕mắt cá chân
- 腿腕mắt cá chân