手腕
shǒuwàn
[ㄕㄡˇ ㄨㄢˋ]
THỦ OẢN
HSK 7-9TOCFL 5N

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆扭傷了手腕。
Tāngmǔ niǔshāng le shǒuwàn。
Tom bị trật khớp cổ tay
- 2
他們手腕骨折了。
tāmen shǒuwàn gǔzhé le。
Họ gãy cổ tay
- 3
那個男人抓住了這個年輕女孩的手腕。
nàge nánrén zhuāzhù le zhège niánqīng nǚhái de shǒuwàn。
Người đàn ông đó đã nắm tay của cô gái trẻ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.