學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chân, đùimáy dịch

tuǐTHỐI

  1. 1.chân
  2. 2.Lượng từ:條|条[tiao2]

tuǐTHỐI

  1. 1.xương hông
  2. 2.biến thể cũ của 腿[tui3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

腿 胫和股的总称 石人战摇腿。--唐·韩愈《嘲鼾睡》 又如腿花(棍子打在腿上;腿伤);大腿;粗腿;腿股(大腿);腿脡(腿码,腿銗腿,言其直而修长);腿胯(腰以下至大腿的部分。常指奔跑时用力之处);腿套(套在裤外使小腿保暖的用 品);腿腕(脚与小腿之间的部分);腿裆,腿洼子(两股之间;胯下);腿弯(股胫间弯曲处) 在用途上或形状上和动物的腿类似的东西 供食 腿tuǐ ⒈胫部,股部,下肢小~。大~。脚~。 ⒉指腌制的猪腿火~。 ⒊器物上像腿的部分桌~。椅子~儿。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

thịt ⺼ dùng để đi bộ 退; 退 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 腿 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict