例句Câu ví dụ
- 1
游泳使腿部強健。
yóuyǒng shǐ tuǐbù qiángjiàn。
Bơi lội giúp đôi chân khỏe hơn
- 2
練習蛙泳時,蛙鞋可以幫助腿部發力。
liànxí wāyǒng shí, wāxié kěyǐ bāngzhù tuǐbù fālì。
Khi tập bơi蛙泳, giày bơi có thể giúp chân发力.
- 3
他的腿部肌肉在他卧床不起的七個月中萎縮了。
tā de tuǐbù jīròu zài tā wòchuáng bù qǐ de qī gě yuèzhōng wěisuō le。
Các cơ bắp ở chân anh ấy đã teo lại trong bảy tháng anh ấy nằm liệt giường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
