學華語Kaori Dict

腿部

tuǐ

ㄊㄨㄟˇ ㄅㄨˋ

THỐI BỘ

例句Câu ví dụ

  • 1

    游泳使腿部強健。

    yóuyǒng shǐ tuǐbù qiángjiàn。

    Bơi lội giúp đôi chân khỏe hơn

  • 2

    練習蛙泳時,蛙鞋可以幫助腿部發力。

    liànxí wāyǒng shí, wāxié kěyǐ bāngzhù tuǐbù fālì。

    Khi tập bơi蛙泳, giày bơi có thể giúp chân发力.

  • 3

    他的腿部肌肉在他卧床不起的七個月中萎縮了。

    tā de tuǐbù jīròu zài tā wòchuáng bù qǐ de qī gě yuèzhōng wěisuō le。

    Các cơ bắp ở chân anh ấy đã teo lại trong bảy tháng anh ấy nằm liệt giường

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腿部 nghĩa là gì? · Kaori Dict