字義Nghĩa
gối, nệmmáy dịch
yīnNHÂN
- 1.nệm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
茵 (形声。从苃,因声。本义车垫子。字本作因”) 同本义 茵,车重席也。--《说文》 交茵畅毂。--《秦风·小戎》。传文茵虎皮也。” 茵席。--《礼记·少仪》。注著褥也。” 御者在茵上。--《汉书·五行志》 同车未尝敢均茵冯。--《汉书·周阳由传》 绿草如茵。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如茵伏(茵轼。车蓐和车轼);茵冯(茵凭。车蓐与车轼) 衬垫;褥子 茵 通氤” 茵蕴祗冥。--《江文通集·莲花赋》 又如茵蘮(氤氲。气弥漫的样子) 茵yīn〈古〉车子上的坐垫车~。又泛指垫子、席子、毯子等~褥。绿草如~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 因 [yīn] chỉ âm.
ân — cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 茵芋Skimmia japonica
- 綠茵khu vực cỏ mọc
- 綠茵場sân bóng đá
- 萊茵河sông Rhine
- 碧草如茵cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ
- 綠草如茵cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
- 北萊茵·威斯特法倫州Nordrhein-Westfalen, bang của Đức