學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
綠草如茵
綠草如茵
giản thể:
绿草如茵
lǜ
cǎo
rú
yīn
[ㄌㄩˋ ㄘㄠˇ ㄖㄨˊ ㄧㄣ]
LỤC THẢO NHƯ NHÂN
1.
cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
草
cǎo
cỏ
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
綠
lǜ
màu xanh lá
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
不如
bùrú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
草地
cǎodì
bãi cỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
綠
lục
xanh
草
thảo, tháo, tháu
cỏ
如
như
như
茵
nhân
gối, nệm
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
綠草如茵 nghĩa là gì? · Kaori Dict