字義Nghĩa
khinh miệt, coi thườngmáy dịch
mièMIỆT
- 1.coi thường
- 2.không có gì
mièMIỆT
- 1.bị vấy máu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蔑〈形〉 (会意。从苜,从戍。苜”是眼睛歪斜无神,戍”是戍守人∠而表示人过于劳倦眼睛歪斜无神。本义眼睛红肿看不清) 同本义 蔑,目眵也。从目,蔑声。--《说文》。按,即蔑字 得目为蔑。--宋玉《风赋》 细小;轻微 视日月而知众星之蔑也。--杨雄《法言·学行》 又如蔑如(微细;没有什么了不起);蔑贱(犹微贱) 蔑 轻视;轻侮。亦作懱” 国步蔑资。--《诗·大雅·桑柔》 岂蔑清庙,惮勅天乎?--《后汉书·班固传下》 蔑贞,凶。--《易 蔑miè ⒈微小~视。 ⒉无~不济矣。 ⒊污血。〈引〉以血涂人,即诋毁别人污~。诬~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 蔑视ghê tởm
- 蔑称thuật ngữ khinh miệt
- 轻蔑khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị
- 侮蔑khinh thường
- 污蔑biến thể của 污衊|污蔑[wu1 mie4]
- 污蔑phỉ báng
- 诬蔑biến thể của 誣衊|诬蔑[wu1 mie4]
- 诬蔑vu khống