- 1.khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị
- 2.khinh thường; miệt thị

例句Câu ví dụ
- 1
雖然說是窮人,但也不可輕蔑對方。
suīrán shuō shì qióngrén, dàn yě bùkě qīngmiè duìfāng。
Dù là người nghèo, cũng không nên coi thường đối phương
- 2
自戀的人往往自命不凡,輕蔑和屈尊俯就於他人的意見,與此同時,對贊美和肯定有著迫切的需求。
zìliàn de rén wǎngwǎng zìmìngbùfán, qīngmiè hé qūzūnfǔjiù yú tārén de yìjiàn, yǔcǐ-tóngshí, duì zànměi hé kěndìng yǒuzhe pòqiè de xūqiú。
Người tự phụ thường tự cao tự đại, khinh miệt và coi thường ý kiến của người khác, đồng thời lại có nhu cầu mãnh liệt với sự khen ngợi và khẳng định.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 輕KHINH (輕) – nhẹ: Chiếc xe (車) chạy trên khung cửi dệt (巠) — xe mỏng như sợi chỉ, NHẸ tênh, KHINH suất coi nhẹ.