字義Nghĩa
bọ phát sáng, côn trùng phát sángmáy dịch
yíngHUỲNH
- 1.con đom đóm
- 2.bọ phát sáng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
萤 — côn trùng phát sáng (cháy)
組詞Từ chứa chữ này
- 螢幕màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
- 螢光biến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]
- 螢火ánh sáng đom đóm
- 螢焰ánh sáng đom đóm
- 螢石florit CaF2
- 螢光燈biến thể Đài Loan của 熒光燈|荧光灯[ying2 guang1 deng1]
- 螢光綠xanh lá sáng; xanh chuối
- 螢火蟲con đom đóm
- 螢光幕Xem Yingmu|Phim ảnh
- 螢光棒Bút phát quang (biến thể Đài Loan của Fluorescent Stick|Phát quang bút)
- 崔螢Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
- 流螢con đom đóm
- 聚螢映雪nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó
- 觸控螢幕màn hình cảm ứng
- 觸控式螢幕màn hình cảm ứng
- 螢幕保護程式trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)