字義Nghĩa
tìm kiếmmáy dịch
mìMỊCH
- 1.(văn học) tìm kiếm
- 2.tìm thấy
mìMỊCH
- 1.biến thể cũ của 覓|觅[mi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
觅 (会意。从爪,从见。表示用手和眼去寻找。本义寻找,到处寻找) 同本义 是犹欲登山者,涉舟航而觅路。--《晋书·武帝纪》 自行搜觅。--《聊斋志异·促织》 英雄无觅孙仲谋处。--宋·辛弃疾《永遇乐·京口北固亭怀古》 又如觅汉(雇工);觅举(士人到处请托人,求人荐举);觅句(指诗人构思、寻觅诗句);觅食(寻找食物);觅死(求死,寻死);觅取(求取);觅活(求活命);觅婚(求婚) 偷窃 我觅得禁魂张员外的一包儿细软,我将归客店里去,安在头边,枕着头。你觅着我的时,你便去上东京。--《喻世明言》 雇 觅(覔)mì找,寻求~食。~路。寻~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mì — tìm kiếm thứ gì đó bằng mắt 见 và tay 爫
組詞Từ chứa chữ này
- 觅食kiếm ăn
- 觅取tìm kiếm
- 觅句tìm từ đúng (của nhà thơ)
- 觅食行为tìm kiếm thức ăn
- 寻觅tìm kiếm
- 另觅新欢tìm kiếm hạnh phúc nơi khác (uyển ngữ cho ngoại tình)
- 闭门觅句nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
- 骑驴觅驴xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]
- 踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng