字義Nghĩa
sinh conmáy dịch
dànĐẢN
- 1.sinh
- 2.sinh nhật
- 3.khoe khoang
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
诞 (形声。从言,延声。本义说大话) 同本义 诞,词诞也。--《说文》 诞惟民怨。--《书·酒诰》 肆朕诞以尔东征。--《书·大诰》 言神事如迂诞。--《汉书·郊祀志上》。师古曰诞,大言也。” 则诞欺怪迂之文弥以益多。--《汉书·艺文志》 又如诞诈(诞妄奸诈);诞辞(虚诞的言辞);诞言(夸大的话) 虚妄;荒唐 是言诞也。--《国语·楚语》。注虚也。” 非诞说矣。-- 又如诞妄(虚妄不实);诞谩(荒诞不实) 大 诞告万方。--《书·汤诰》传 诞 dàn ①出生~生。 ②生日~辰、华~。 ③荒唐的;不合情理的荒~、怪~。 【诞辰】生日(多用于庄重场合或所尊敬的人)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 延 [yán] chỉ âm.
Đản — Lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 诞生được sinh ra
- 诞辰sinh nhật
- 诞育sinh đẻ
- 圣诞节thời gian Giáng Sinh
- 荒诞khó tin
- 圣诞老人Ông Già Noel; Santa Claus
- 怪诞kỳ quái
- 任诞phóng đãng
- 放诞không bị ràng buộc