學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thua cuộcmáy dịch

bàiBẠI

  1. 1.đánh bại
  2. 2.phá hỏng
  3. 3.thua (một đối thủ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

败 (会意。从贝,从攴。攴,甲骨文象以手持杖,敲击的意思,汉字部首之一。在现代汉字中,攴”大多写成攵”,只有极少数字保留着攴”的写法。从攴”的字多与打、敲、 击等手的动作有关。败,甲骨文左边是鼎”字(小篆简作贝”),右边是攴”,表示以手持棍击鼎。本义毁坏,搞坏) 同本义 败,毁也。--《说文》 无俾正败。--《诗·大雅·民劳》 若唇之与击,空柔相摩而不致败。--《淮南子·说林》 能全天之所生而勿败之。--《吕氏春秋·尊师》 法败则国乱。--《韩非子》 败家丧身。--宋·司马光《训俭 败 bài ①失败残兵~将、成~在此一举。 ②打败大~敌军。 ③搞坏(事情)成事不足,~事有余。 ④消除;解除~火。 ⑤破旧;腐烂;凋谢#草&开不#的鲜花。 【败北】打败仗。 【败笔】指写字写得不好的一笔。也指绘画中画得不好的部分或作文中写得不好~的词句。 【败绩】指战争、事业等方面的失败。 【败露】(阴谋)被人发现。 【败兴】正高兴时因遇到不希望发生的事而情绪低落;扫兴郊游时天下起了雨,真~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

bại — tiếng gõ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 败 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict