例句Câu ví dụ
- 1
長野以46票對42票擊敗了鹽湖城。
Chángyě yǐ 4 6 piào duì 4 2 piào jībài le Yánhúchéng。
Nagano đã đánh bại Salt Lake City với 46 phiếu so với 42 phiếu.
- 2
那些想要顛覆這個世界的人們,我們將擊敗你們。
nàxiē xiǎngyào diānfù zhège shìjiè de rénmen, wǒmen jiāng jībài nǐmen。
Những người muốn lật đổ thế giới, chúng tôi sẽ đánh bại các ngươi
