字義Nghĩa
ngã, trượt ngã, ngã xuốngmáy dịch
diēTRƯỢT
- 1.ngã
- 2.té
- 3.vấp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
跌 (形声。从足,失声。本义失足摔倒) 同本义 失蹑曰跌。--《通俗文》 跌而不振。--《汉书·晁错传》。注足失据也。” 若跌而据。--《淮南子·缪称》 又如他跌伤了;跌磕(挫折,栽筋斗);跌翻(跌倒,摔倒);跌跌滚滚(跌交打滚的样子);跌跌爬爬(连跌带爬);跌坐(身体迅速坐下) 失足。喻指犯过失 一跌将赤吾之族。--《汉书·扬雄传》 又如跌磕(受到挫折);跌磕蹭蹬(倒霉;不顺利);跌失(闪失);跌蹼(喻指挫折和灾难) 落,降低 快走 跌 diē ①摔倒~了一跤。 ②下降;下落~价、水位下~。 【跌宕】 【跌荡】 ①性格洒脱,毫不拘束。 ②音调抑扬顿挫或文章富于变化。 【跌落】 ①(物体)下落。 ②(价格、产量等)下降。 【跌足】跺脚。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 失 [shī] chỉ âm.
Mất thăng bằng; chân trượt
組詞Từ chứa chữ này
- 跌倒vấp ngã
- 跌跌撞撞loạng choạng bước đi
- 跌交biến thể của 跌跤[die1 jiao1]
- 跌份
- 跌停
- 跌價giảm giá
- 跌宕không gò bó
- 跌市giá cổ phiếu giảm
- 跌幅sự giảm (về giá trị)
- 跌撲ngã nhào
- 下跌rơi xuống
- 回跌rớt lại (mực nước hoặc giá cổ phiếu)
- 大跌giảm mạnh
- 摔跌bị ngã
- 撲跌ngã sấp mặt
- 暴跌rơi mạnh (về giá trị, v.v.)