跌跌撞撞
diēdiezhuàngzhuàng
[ㄉㄧㄝ ㄉㄧㄝ˙ ㄓㄨㄤˋ ㄓㄨㄤˋ]
TRƯỢT TRƯỢT TRÀNG TRÀNG
TOCFL 7
- 1.loạng choạng bước đi

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆跌跌撞撞地回到了家。
Tāngmǔ diēdiezhuàngzhuàng de huídào le jiā。
Tom lảo đảo trở về nhà
- 2
新生的長頸鹿搖晃著腿跌跌撞撞地走。
xīnshēng de chángjǐnglù yáohuàng zhe tuǐ diēdiezhuàngzhuàng de zǒu。
Con hươu cao cổ mới sinh run rẩy chân đi lảo đảo