學華語Kaori Dict

跌跌撞撞

diēdiezhuàngzhuàng

ㄉㄧㄝ ㄉㄧㄝ˙ ㄓㄨㄤˋ ㄓㄨㄤˋ

TRƯỢT TRƯỢT TRÀNG TRÀNG

TOCFL 7
  1. 1.loạng choạng bước đi

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆跌跌撞撞地回到了家。

    Tāngmǔ diēdiezhuàngzhuàng de huídào le jiā。

    Tom lảo đảo trở về nhà

  • 2

    新生的長頸鹿搖晃著腿跌跌撞撞地走。

    xīnshēng de chángjǐnglù yáohuàng zhe tuǐ diēdiezhuàngzhuàng de zǒu。

    Con hươu cao cổ mới sinh run rẩy chân đi lảo đảo

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跌跌撞撞 nghĩa là gì? · Kaori Dict