字義Nghĩa
đập vàomáy dịch
zhuàngTRÀNG
- 1.đâm vào
- 2.va vào
- 3.tình cờ gặp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
撞 (形声。从手,童声。本义撞击) 同本义 撞,乵捣也。--《说文》。字亦作揰,作摐。 善待问者如撞钟。--《礼记·学记》。犹击也。 摐金鼓。--司马相如《子虚赋》 撞洪钟。--张衡《东京赋》 亚父受玉斗,置之地,拔剑撞而破之。--《史记·项羽本纪》 又 樊哙侧其盾以撞。 东野不回头,有如寸莛撞巨钟。--韩愈《醉留东野》 便将头往隔断板上乱撞,撞的披头散发。--《红楼梦》 又如撞跌(撞头跺脚);撞木(敲击钟磬之木);撞舂(撞击;冲击);撞筵(撞钟的木枝) 遇上,碰到 撞zhuàng ⒈敲击~钟。 ⒉碰,闯~破了皮♂冲直~。〈引〉遇到~上。~见。 撞chuáng 1.见"撞末"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 撞擊va đập; đánh; đâm
- 撞見gặp tình cờ
- 撞倒đâm ngã
- 撞傷bầm tím
- 撞機rơi máy bay
- 撞死đâm chết người bằng xe
- 撞毀đâm vỡ
- 撞爛phá hủy do đâm va
- 撞球bi-a
- 撞臉giống hệt
- 碰撞va chạm
- 衝撞va chạm
- 跌跌撞撞loạng choạng bước đi
- 頂撞cãi lại (người lớn hoặc cấp trên)
- 莽撞hấp tấp; liều lĩnh
- 橫衝直撞