學華語Kaori Dict

碰撞

pèngzhuàng

ㄆㄥˋ ㄓㄨㄤˋ

BÍNH TRÀNG

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.va chạm
  2. 2.sự va chạm

例句Câu ví dụ

  • 1

    宇航服保護宇航員們不會因和微小宇宙塵埃碰撞而受傷。

    yǔhángfú bǎohù yǔhángyuán men bùhuì yīn hé wēixiǎo yǔzhòu chénāi pèngzhuàng ér shòushāng。

    Áo giáp không gian bảo vệ phi hành gia khỏi bị thương do va chạm với những hạt bụi vũ trụ nhỏ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

碰撞 nghĩa là gì? · Kaori Dict