例句Câu ví dụ
- 1
我今天碰上你很高興。
wǒ jīntiān pèngshàng nǐ hěn gāoxìng。
Tôi rất vui khi gặp anh hôm nay
- 2
她一年碰上了兩起事故。
tā yī nián pèngshàng le liǎng qǐ shìgù。
Trong một năm, cô ấy đã gặp hai tai nạn
- 3
真想不到在這兒會碰上你!
zhēn xiǎngbudào zài zhèr huì pèngshàng nǐ!
Không ngờ lại gặp anh ở đây!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
