撞
zhuàng
[ㄓㄨㄤˋ]
TRÀNG
HSK 5TOCFL 5V

例句Câu ví dụ
- 1
車撞到了牆。
chē zhuàng dào liǎo qiáng
Xe đã đâm vào tường
- 2
他撞到了頭。
tā zhuàng dàoliǎo tóu。
Anh đã va vào đầu
- 3
她被車撞了。
tā bèi chē zhuàng le。
Cô ấy bị xe đụng
[ㄓㄨㄤˋ]
TRÀNG

車撞到了牆。
chē zhuàng dào liǎo qiáng
Xe đã đâm vào tường
他撞到了頭。
tā zhuàng dàoliǎo tóu。
Anh đã va vào đầu
她被車撞了。
tā bèi chē zhuàng le。
Cô ấy bị xe đụng