- 1.gốc
- 2.cọc
- 3.lượng từ cho vật phẩm

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆出了樁事故。
Tāngmǔ chū le zhuāng shìgù。
Tom gặp một tai nạn。
- 2
不立即解決,那樁事會馬上告吹的。
bù lìjí jiějué, nà zhuāng shì huì mǎshàng gàochuī de。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 3
毫無疑問,我們正在調查一樁命案。
háowúyíwèn, wǒmen zhèngzài diàochá yī zhuāng mìngàn。
Không nghi ngờ gì nữa, chúng tôi đang điều tra một vụ giết người