字義Nghĩa
đường đimáy dịch
guǐQUỸ
- 1.(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
轨 (形声。从车,九声。本义轨距,车两轮间的距离) 同本义 轨,车辙也。--《说文》 经涂九轨。--《考工记·匠人》。注轨,谓辙广。” 车不得方轨。--《战国策·齐策》。注车两轮间为轨。”按,谓两轮间相距之迹为轨也。 今天下车同轨,书同文。--《礼记·中庸》 又如轨距 车轮的痕迹,车辙 轨,迹也。--《广雅》 轨,车辙也。--《玉篇》 兵车之轨交于天下。--柳宗元《辩侵伐论》 城门之轨,两马之力与?--《孟子·尽心下》 又如轨迹(车的辙迹);轨躅(车轮辗过的痕迹) 法则、法度 轨guǐ ⒈车子两轮之间的距离车同~。〈喻〉车轮的痕迹城门之~。 ⒉轨道,一定的线路五星循~而行。有~电车。特指铺设轨道的钢铁条铺铁~。架钢~。〈喻〉法度,规则,办法,秩序等纳入正~。制止越~行为。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 车 (xa) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Quỹ — xe
組詞Từ chứa chữ này
- 轨道đường ray (cho tàu hỏa, v.v.)
- 轨迹quỹ đạo
- 轨域
- 轨枕tà vẹt
- 轨范tiêu chuẩn
- 轨距khổ đường ray
- 轨迹球quả cầu điều khiển (máy tính)
- 轨道舱mô-đun quỹ đạo
- 轨道交通tàu điện ngầm
- 轨道空间站trạm vũ trụ quỹ đạo
- 接轨kết nối đường ray
- 出轨trật đường ray; lệch đường
- 正轨đúng quỹ đạo
- 不轨sai lầm
- 入轨đi vào quỹ đạo
- 单轨tàu điện một ray