字義Nghĩa
so sánhmáy dịch
jiàoGIẢO
- 1.(hình thức ràng buộc) so sánh
- 2.(văn học) tranh luận
- 3.so với
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
较〈名〉 (形声。从车,交声。本义车箱两旁板上的横木。士大夫以上的乘车,较上饰有曲铜钩) 同本义 以其隧之半为之较崇。--《考工记·舆人》 猗重较兮。--《诗·淇澳》。释文车两旁上出轼者。” 又如重较(两重横木) 车箱 金薄缪龙,为舆倚较。--《后汉书》 概略;大旨 此其大较也。--《史记·货殖列传》 斯其大较也。--嵇康《乐无哀乐论》 较 〈动〉 较量 长短相较。--《老子》。释文较,较量深浅也。” 鲁人猎较。--《孟子·万章下》。注猎较者,田 较jiào ⒈比,比较~量。论才~智。〈引〉相比显得更进一层~佳。~好。~大的成绩。 ⒉明显~然著明。 ⒊大概大略此其大~也。 较jué 1.车箱两旁板上的横木。 2.指车厢。 3.直。 4.谓专略其利。参见"较固"。 5.法。 6.通"角"。竞逐。 较xiào 1.学校。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 车 (xa) chỉ nghĩa, 交 [jiāo] chỉ âm.
Tiệt — Xe kéo
組詞Từ chứa chữ này
- 较量đọ sức với ai
- 较劲đọ sức
- 较场bãi tập quân sự
- 较大tương đối lớn
- 较好tốt hơn
- 较差biên độ (sự khác biệt giữa giá trị thấp nhất và cao nhất)
- 较差bình thường
- 较比tương đối (thông tục)
- 较为tương đối
- 较然rõ ràng
- 比较so sánh
- 计较bận tâm
- 相较so sánh
- 斤斤计较mặc cả từng chút
- 较略xấp xỉ
- 较真nghiêm túc