例句Câu ví dụ
- 1
非男非女在平常對話中使用的話是較為不禮貌的詞。
fēi nán fēi nǚ zài píngcháng duìhuà zhōng shǐyòng dehuà shì jiàowéi bù lǐmào de cí。
Những từ mà người không nam không nữ dùng trong hội thoại thường là từ không lịch sự.
- 2
美國有兩大政黨,一是較為保守的共和黨,一是較為自由的民主黨。
Měiguó yǒu liǎng dà zhèngdǎng, yī shì jiàowéi bǎoshǒu de Gònghédǎng, yī shì jiàowéi zìyóu de Mínzhǔdǎng。
Mỹ có hai đảng chính trị lớn, một đảng là Đảng Cộng hòa bảo thủ, một đảng là Đảng Dân chủ tự do.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 較GIẢO (較) – so sánh: Hai cỗ xe (車 xa) giao nhau (交 giao) trên đường đua — đọ xem xe nào nhanh hơn: SO SÁNH, tương đối hơn kém.
