學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vi phạm – vi phạm, chống lạimáy dịch

wéiVI

  1. 1.không tuân theo
  2. 2.vi phạm
  3. 3.tách rời
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

违 (形声。从辵,韦声。本义离开;背离) 同本义 违,离也。--《说文》 违,远也。--《尔雅》 中心有违。--《诗·邶风·谷风》。传离也。” 薄违农父。--《书·酒诰》 虽信美而无礼兮,来违弃而改求。--《楚辞·离骚》 又如违别(离别);违离(离别;分离;背离);违恋(依依惜别);违阔(离别;阔别);违署(离开官署。指辞去官职);违远(远离;离别);违间(离别);违弃(离弃;丢弃);违异(离别;分离 ) 避开 纪侯大去其国,违齐难也。--《左传·庄公四年》 又如违强凌弱(畏避强大,欺凌弱小);违难(避难);违避(避开 违(違)wéi ⒈背,反,不遵守~背。~反。~犯。~法。不~农时。 ⒉离别,不见面久~了。 ⒊〈古〉避开以~其害。 ⒋〈古〉邪恶昭德塞~(发扬好的品德,杜绝邪恶)。 违huí 1.掉转。 2.返回。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (sước) chỉ nghĩa, [wéi] chỉ âm.

đi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 违 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict