例句Câu ví dụ
- 1
違法的事一定不能做。
wéi fǎ de shì yī dìng bù néng zuò
Không thể làm bất cứ điều gì trái pháp luật
- 2
毒品是違法的。
dú pǐn shì wéi fǎ de
Ma túy là bất hợp pháp
- 3
盜版是違法的。
dào bǎn shì wéi fǎ de
Sao chép là hành vi vi phạm pháp luật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
