字義Nghĩa
quốc gia, dân tộc, nướcmáy dịch
bāngBANG
- 1.(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
邦 (形声。从邑,丰声。古文从之、从田,会意。与封字从之、从土同意。本义古代诸侯的封国、国家) 同本义 邦,国也。--《说文》。段注邦之言封也。古邦封通用。书序云‘邦康叔,邦诸侯。’论语云‘在邦域之中’。皆封字也。” 大宰之职,掌建邦之六典。--《周礼·天官·大宰》 以佐王治邦国。--《周礼·天官·大宰》。注大曰邦,小曰国,邦之所居亦曰国。”按,散文邦国亦通。 利用为依迁邦。--《易·益》 协和万邦。--《书·尧典》 以畜万邦。--《诗·小雅·节南山》 后非众罔与守邦。--《国语·周语》 邦 bāng ①诸侯的封国王此大~。(《诗经·大雅·皇矣》) ②国友好邻~。 【邦胡】见【板胡】。 【邦交】国家之间的正式外交关系建立~。 【邦交正常化】国与国之间的正式外交关系符合一般的规律和情况。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
một nơi phong phú 丰; 阝
組詞Từ chứa chữ này
- 邦交quan hệ giữa hai nước
- 邦國quốc gia
- 邦德Bond (tên)
- 邦聯liên bang
- 邦迪Bondi (tên)
- 邦硬rất cứng hoặc cứng nhắc
- 邦交國邦交國 — quốc gia có quan hệ ngoại giao
- 聯邦liên bang
- 劉邦Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)
- 友邦quốc gia thân thiện
- 土邦quốc gia bản địa (thuật ngữ thực dân Anh dùng để chỉ các quốc gia độc lập ở Ấn Độ hoặc Châu Phi)
- 城邦quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)
- 安邦đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.