同字詞Từ cùng gốc chữ
- 聯邦liên bang
- 啟迪khai sáng
- 迪khai sáng
- 邦(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
- 劉邦Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)
- 友邦quốc gia thân thiện
- 哈迪Hardy hoặc Hardie (tên)
- 土邦quốc gia bản địa (thuật ngữ thực dân Anh dùng để chỉ các quốc gia độc lập ở Ấn Độ hoặc Châu Phi)
