字義Nghĩa
thông minhmáy dịch
díĐỊCH
- 1.khai sáng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
迪 开导 迪,道也。--《说文》。按,谓导也。 弗求弗迪。--《诗·大雅·桑柔》 启迪后人。--《书·太甲上》 遵循 为国不迪其法。--扬雄《法言》 行,出走 商其沦丧,我无所为人臣仆,诏王子出迪。--《书·微子》 迪 (形声。从辵,由声。本义道;道理) 同本义 易初本迪兮,君子所鄙。--《楚辞》 迪 dí开导;引导启~。 【迪斯科】〈外〉放送流行乐曲供人跳舞的夜总会◇来专指一种节奏强烈的乐曲以及和着这种乐曲跳的舞蹈。 【迪亚士】(约1450-1500)葡萄牙航海者。1486-1487年曾率领探险队绕过非洲南端,到达莫塞尔湾,于返航途中发现了好望角。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
đi — đi bộ 辶 với mục đích 由
組詞Từ chứa chữ này
- 迪倫Dylan
- 迪克Dick (tên người)
- 迪化Dihua hoặc Tihwa (tên cũ của Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2])
- 迪吧hộp đêm (thông tục)
- 迪奧Dior (tên thương hiệu)
- 迪廳sàn nhảy
- 迪拜Dubai
- 迪莊Dijon (thị trấn Pháp)
- 迪慶xem 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 迪士尼Disney (tên công ty, họ)
- 啟迪khai sáng
- 哈迪Hardy hoặc Hardie (tên)
- 奧迪Audi
- 海迪Heidi
- 穆迪Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính
- 艾迪Eddie (tên)