例句Câu ví dụ
- 1
迪克有時遲到。
Díkè yǒushí chídào。
Dick thường xuyên đến muộn
- 2
迪克打算自己去。
Díkè dǎsuàn zìjǐ qù。
Dick dự tính tự đi một mình.
- 3
比爾生氣了並用難聽的話罵迪克。
Bǐěr shēngqì le bìng yòng nántīng dehuà mà Díkè。
Bill tức giận và nói những lời lẽ không hay về Dick
迪克有時遲到。
Díkè yǒushí chídào。
Dick thường xuyên đến muộn
迪克打算自己去。
Díkè dǎsuàn zìjǐ qù。
Dick dự tính tự đi một mình.
比爾生氣了並用難聽的話罵迪克。
Bǐěr shēngqì le bìng yòng nántīng dehuà mà Díkè。
Bill tức giận và nói những lời lẽ không hay về Dick