字義Nghĩa
Nồi nấu, nồi, chõmáy dịch
fǔPHỦ
- 1.ấm đun
- 2.nồi lớn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
釜〈名〉 (形声。从金省,父声。本义古炊器。敛口圜底,或有二耳。其用于鬲,置于灶,上置甑以蒸煮。盛行于汉代。有铁制的,也有铜或陶制的) 同本义 萁在釜下燃,豆在釜中泣。--曹植《七步诗》 又如釜中生鱼(釜鱼甑尘,釜中已生出鱼来。谓生活清贫,断炊已久);釜鱼假息(比喻不能久存);釜底游魂(比喻行将灭亡、苟延残喘的人);釜鬲(陶制炊器) 古量器。春秋、战国时代流行于齐国。现有战国时的禾子釜和陈纯釜,都作坛形,小口大腹,有两耳 釜和 釜 fǔ(鬴) ⒈〈古〉一种锅~底游鱼(〈喻〉即将灭亡的事物)。~底抽薪(〈喻〉从根本上解决)。破~沉舟(〈喻〉下决心干到底)。 ⒉〈古〉量器,也是容量单位的名称。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 金 (kim) chỉ nghĩa, 父 [fù] chỉ âm.
kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 釜山Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
- 釜山市Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
- 釜底抽薪đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống
- 釜底游魚cá dưới đáy nồi (thành ngữ)
- 釜山廣域市Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
- 大釜vạc lớn
- 加壓釜buồng áp suất
- 破釜沉舟nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui
- 跳出釜底進火坑tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)
- 黃鐘譭棄瓦釜雷鳴nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ