字義Nghĩa
chamáy dịch
fùPHỤ
- 1.cha
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
父〈名〉 对有才德的男子的美称,多附缀于表字后面 维师尚父,时维鹰扬。--《诗·大雅》 三月,公及邾仪父盟于眜。--《春秋》 余弟安国平父,安上纯父。--王安石《游褒禅山记》 对老年男子的尊称 纵江东父老怜而王我,我何面目见之?--《史记·项羽本纪》 父知之乎?(父老先生)--《史记·张释之冯唐列传》 又如渔父;田父 通甫”。开始 强梁者不得其死,吾将以为教父。--《老子·四十二章》 又如教父(教戒的开始) 天。古人以为天地生万物,故称天为父” 乾,天也,故称乎父 父 fǔ ⒈对老年人的尊称农夫渔~。 ⒉同"甫 ⒉"。 父 fù ⒈爸爸~亲。 ⒉对男性长辈的称呼~老。伯~。师~。大姨~。 【大父】祖父。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tay 乂 cầm liềm 八
字的故事Chuyện chữ
PHỤ (父) – cha: Hai tay giơ rìu đá lên vai (八 + 乂) — người đàn ông trụ cột đi kiếm ăn, đó là CHA, PHỤ thân.
組詞Từ chứa chữ này
- 父親cha
- 父母cha và mẹ; phụ huynh
- 父女cha và con gái
- 父子cha và con trai
- 父兄cha và anh trai
- 父喪cái chết của cha
- 父執
- 父愛tình phụ tử
- 父系dòng cha
- 父級parent (tin học)
- 祖父ông nội
- 師父dùng cho 師傅|师傅 (ở Đài Loan)
- 伯父anh của cha
- 岳父bố vợ, nhạc phụ
- 繼父cha dượng
- 叔父em trai của cha