學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khoan, khoétmáy dịch

zuānKHOAN

  1. 1.khoan
  2. 2.đục
  3. 3.chui vào

zuànKHOAN

  1. 1.mũi khoan
  2. 2.kim cương

zuànKHOAN

  1. 1.biến thể của 鑽|钻[zuan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

钻 (形声。从金,赞(占)声。古时钻”、鑽”是两个字。钻”本是镊子,又作刑具。现在是鑽”的简化字。本义穿孔) 同本义 栌梨曰钻之。--《尔雅》。按,防有虫于孔,钻视之也。 钻龟陈卦。--《荀子·王制》 钻燧取火。--《论语》 又如钻一个眼;钻木取火;钻入(穿入);钻山(在山墙上开门或开洞。山墙,指房子两侧的墙,形如山);钻孔(用钻头在器物上钻挖圆孔);钻穴(钻挖洞穴。指男女非礼的结合);钻燧 (钻木取火。燧是用来磨擦生热,以取得火种的工具,古分阳燧、木燧两种);钻火(钻木取火) 钻研,集中精力学习,推究事理 钻(鑽)zuān ⒈穿孔,打眼~孔。~眼。地质~探。〈引〉进入~入。~地道。~空子(〈喻〉乘虚而入)。 ⒉细致深入地研究~研。她很有~劲。 ⒊想方设法巴结有权势的人,以谋取私利~营。 钻(鑽)zàun ⒈钻子,穿孔打眼的用具电~。手摇~子。 ⒉穿孔,打眼。 ⒊ 钻qián 1.铁钳之类的刑具。参见"钻钻"。 2.同"钳"。 钻zuàn 1.穿孔的工具。 2.去髌的刑具。亦用作刑法名。 3.取火的工具。 4.金刚钻(钻石)的简称。 5.赚,诳骗。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đục; kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 钻 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict