學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xông vào, xông vào trong, xông vàomáy dịch

chuǎngSẤM

  1. 1.lao vào
  2. 2.xông lên
  3. 3.lao tới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

闯 (会意。从马,从门。本义猛冲,突然直入) 同本义 阩,马出门貌。从马在门中。--《说文》 开之则闯然公子阳生也。--《公羊传·哀公六年》。注出头貌。” 又如闯堂;闯阵;闯亮(江湖隐语,指望风探哨);闯寡门(去妓院吃茶而不嫖宿);闯花门阚(嫖)小娘(嫖妓宿娼) 孟浪行事 奔走谋生 开辟 闯 chuǎng ①猛冲一头~进来、横冲直~。 ②经受实际的考验或锻炼经过几年的风风雨雨,他早~出来了。 【闯荡】指离开故乡外出谋生~江湖。 【闯江湖】旧时指奔走他乡,以算卦、表演杂耍、卖药治病等职业为生。 【闯将】原指敢于冲锋陷阵的将领,后多用于非战争场合科学种田的~。 闯chuǎng ⒈猛冲,敢干~入。~将。敢~。有股~劲。 ⒉奔走,浪游谋生,经历锻炼走南~北。~荡江湖。他~出了自己的路。 ⒊招惹~祸。~了乱子。 闯chèn 1.出头貌。 2.探头观望。 闯chuǎng

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

một con ngựa; 马 xông qua cổng; 门

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 闯 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict