- 1.xâm nhập
- 2.lao vào
- 3.đột nhập không mời

例句Câu ví dụ
- 1
一個入室盜竊者趁我去旅游的時候闖入了我家。
yīge rù shì dàoqiè zhě chèn wǒqù lǚyóu de shíhou chuǎngrù le wǒ jiā。
Một tên trộm đột nhập nhà tôi khi tôi đi du lịch

一個入室盜竊者趁我去旅游的時候闖入了我家。
yīge rù shì dàoqiè zhě chèn wǒqù lǚyóu de shíhou chuǎngrù le wǒ jiā。
Một tên trộm đột nhập nhà tôi khi tôi đi du lịch