字義Nghĩa
xông vào, xông vào, xông vàomáy dịch
chuǎngSẤM
- 1.lao vào
- 2.xông lên
- 3.lao tới
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một con ngựa; 马 xông qua cổng; 门
組詞Từ chứa chữ này
- 闖入xâm nhập
- 闖王Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)
- 闖禍gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
- 闖蕩rời nhà để lập nghiệp
- 闖進lao vào
- 闖過xông qua
- 闖關xông qua rào cản
- 闖卡chạm qua chốt kiểm tra — đột nhập qua chốt kiểm tra (không được phép hoặc không dừng lại)
- 闖王陵lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]
- 闖空門đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà
- 擅闖xâm nhập mà không được phép
- 私闖xâm nhập không phép
- 闖紅燈vượt đèn đỏ
- 闖關者người xông qua rào cản
- 走南闖北đi khắp nơi
- 闖出名堂tạo dựng tên tuổi cho bản thân