字義Nghĩa
đóngmáy dịch
héHẠP
- 1.cửa
- 2.đóng
- 3.toàn bộ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阖 (形声。从门,盍声。本义门扇) 同本义 阖,门扇也。--《说文》 外阖不闭。--《荀子·儒效》。注阖,门扇也。” 又如阖扇(门扇) 门 盖墙用的草帘子 茨墙则剪阖。--《周礼》 姓。如阖庐(指吴王夫差之父) 阖 关闭 是故阖户谓之坤。--《易·系辞上》。虞注阖,闭翕也。” 欲阖口而无言兮。--《楚辞·东方朔·七谏谬谏》 当且阖閤,勿有所问。--《汉书·孙宝传》 阖门善俟。--明·高启《书博鸡者事》 以可阖门。--明·归有光《项 阖、 ⒊閤hé ⒈关闭~门。 ⒉门扇,门板修~。 ⒊(也作"合")全,总共~家团圆。~家欢庆。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa, 盍 [hé] chỉ âm.
cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 阖家biến thể của 合家[he2 jia1]
- 阖庐Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
- 阖闾Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
- 阖闾城kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
- 阖第光临cả nhà được mời (thành ngữ)
- 阖闾城遗址di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
- 吴王阖庐Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
- 吴王阖闾Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸