字義Nghĩa
hàng quânmáy dịch
zhènTRẬN
- 1.bố trí quân đội
- 2.làn
- 3.sự dồn dập
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Bản dịch 1: đội hình; Bản dịch 2: đội quân; Bản dịch 3: xe
組詞Từ chứa chữ này
- 陣營nhóm người
- 陣容bố trí quân sự
- 陣亡chết trận
- 陣地mặt trận
- 陣列
- 陣勢trận địa
- 陣型đội hình (của đội thể thao, quân đội, v.v.)
- 陣子khoảng thời gian
- 陣痛cơn đau chuyển dạ
- 陣線mặt trận (nhóm chiến đấu)
- 一陣một trận
- 一陣子một lúc
- 上陣ra trận
- 助陣cổ vũ
- 叫陣thách thức đối thủ đánh nhau
- 壓陣đi cuối để yểm trợ