學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thường xuyênmáy dịch

pínTẦN

  1. 1.tần suất
  2. 2.thường xuyên
  3. 3.lặp đi lặp lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

频 (会意。从步,从页。页人头。《说文》认为步是涉”的省略。人将要渡河,见水深,皱眉而止。本义皱眉) 同本义 已频顣曰。--《孟子》 又如频蹙(皱眉蹙额,忧愁不乐的样子) 接近;临近 百姓流亡,频于涂炭。--晋·潘岳文 并列 频 重复,连续 频,连也。--《字汇》 频年服役。--《后汉书·杨终传》 又如频日(连续多日);频世(连续两代);频岁(连年) 危急;紧急 于科有哀,国步斯频。--《诗·大雅·桑柔》 频 在一定时间( 频pín ⒈屡次,连续多次~繁。捷报~传。~~招手。 ⒉[频仍]连续不断,一再重复。 ⒊[频率] ①物体在单位时间内完成振动的次数。常用的单位是赫兹(1赫兹=1次/秒)、千赫、兆赫。 ②在一定的时间或范围内事物重复出现或反复发生的次数。 频bīn 1.水边。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 频 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict