例句Câu ví dụ
- 1
他頻繁地出差。
tā pín fán dì chū chāi
Anh ấy thường xuyên đi công tác
- 2
我去布魯塞爾比去巴黎去得頻繁。
wǒqù Bùlǔsàiěr bǐ qù Bālí qùde pínfán。
Tôi đến Brussels thường xuyên hơn so với đến Paris
- 3
最近頻繁的地震讓我們很焦慮。
zuìjìn pínfán de dìzhèn ràng wǒmen hěn jiāolǜ。
Gần đây các trận động đất liên tiếp khiến chúng tôi rất lo lắng
