例句Câu ví dụ
- 1
動物在春天繁殖。
dòng wù zài chūn tiān fán zhí
Động vật sinh sản vào mùa xuân
- 2
老鼠繁殖得很快。
lǎoshǔ fánzhí dehěn kuài。
Mèo con sinh sản rất nhanh.
- 3
企鵝的繁殖期從早春開始。
qǐé de fánzhí qī cóng zǎochūn kāishǐ。
Giai đoạn sinh sản của chim cánh cụt bắt đầu từ đầu xuân
