學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

殖: sinh sản, đẻmáy dịch

zhíTHỰC

  1. 1.sinh trưởng
  2. 2.sinh sản
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

殖 (形声。从歺,直声。歺,残骨,隶书写作歹”。本义脂膏因放置时间过久而变质) 同本义 殖,殖膏久殖也。--《说文》 生长,繁殖 我有田畴,子产殖之。--《左传·襄公三十年》 其生不殖。--《左传·昭公元年》 五谷所殖。--《吕氏春秋·孟春》 同姓不婚,恶不殖也。--《国语·晋语四》 松柏之下,其草不殖。--《左传·襄公二十九年》 又如生殖(生物产生幼小个体以繁殖后代);养殖(培育和繁殖) 经营,从事买卖活动 父宗善殖财货,富拟王侯。--《新五代史》 又如货殖(古代 殖shi ⒈ 殖zhí ⒈生育,孳生,生长,增长生~。繁~。增~。 ⒉种植农~嘉谷(嘉好)。 ⒊经商货~。 ⒋

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tồi) chỉ nghĩa, [zhí] chỉ âm.

cái xác

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 殖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict